FUTURE 2022

19008653

Tổ 4- KP 8, P.Uyên Hưng , Tân Uyên , Bình Dương

T2 - CN, 7:30- 20:30

  • Kiểu xe:xe số
  • Phân khối:124,9cm³
  • Động cơ:4 kỳ, 1 xy-lanh
  • Hệ thống làm mát:làm mát bằng không khí
  • Công suất:6,83 kW/7.500 vòng/phút
  • Momen cực đại:10,2 Nm/5.500 vòng/phút
  • Dung tích bình xăng:4,6 lít
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu:1.54 L/100km
  • Độ cao yên:756 mm
  • Năm sản xuất:2022
  • Bảo hành:3 năm hoặc 30.000 km (tuỳ điều kiện nào đến trước)
  • Nước sản xuất:VIỆT NAM
  • 4,6 lít

    Dung tích bình xăng
  • 1.54 L/100km

    Mức tiêu thụ nhiên liệu

FUTURE 2022So sánh xe

  • 34.000.000đ 40.000.000đ
  • 988
FUTURE 2022
  • Thiết kế
  • Thông số kỹ thuật
  • Ảnh xe
  • Đặc điểm
Thiết kế

Future 125 FI với thiết kế trẻ trung, lịch lãm và hiện đại được bổ sung màu mới, tạo những điểm nhấn ấn tượng, thu hút mọi ánh nhìn. Cùng với vị thế là mẫu xe số cao cấp hàng đầu phân khúc tại Việt Nam, Future 125 FI cho bạn tự tin thể hiện phong cách, phẩm chất của mình trên mọi hành trình.

Phiên bản mới và màu xe mới hiện đại, tinh tế

Đèn pha LED

Logo Future 3D

Động cơ - Công nghệ

Future 125 FI được kế thừa động cơ 125cc danh tiếng của Honda, đầy mạnh mẽ với hiệu suất vượt trội mà vẫn đảm bảo khả năng tiết kiệm nhiên liệu một cách ấn tượng.

Động cơ 125cc

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu

Tiện ích & An toàn

Yếu tố tiện ích trên Future 125 FI vẫn được chú trọng cải tiến, nhằm đem lại tiện nghi tối đa cho người sử dụng.

Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng khi vận hành xe

Ổ khóa đa năng 4 trong 1

Hộc dựng đồ

 

Khối lượng bản thân 104 kg
105 kg (Thông số kỹ thuật của phiên bản vành đúc)
Dài x Rộng x Cao 1.931 mm x 711 mm x 1.083 mm
Khoảng cách trục bánh xe

1.258 mm

Độ cao yên

756 mm

Khoảng sáng gầm xe

133 mm

Dung tích bình xăng

4,6 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau Trước: 70/90 - 17 M/C 38P
Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ

Xăng, làm mát bằng không khí, 4 kỳ, 1 xy-lanh

Công suất tối đa

6,83 kW/7.500 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

0,9 lít (rã máy); 0,7 lít (thay nhớt)

Mức tiêu thụ nhiên liệu

1.54 L

Hộp số

4 số tròn

Hệ thống khởi động

Điện & Đạp chân

Moment cực đại

10,2 Nm/5.500 vòng/phút

Dung tích xy-lanh

124,9 cm3

Đường kính x Hành trình pít tông

52,4 mm x 57,9 mm

Tỷ số nén

9,3 : 1

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline
So sánh