BLADE 110

19008653

Tổ 4- KP 8, P.Uyên Hưng , Tân Uyên , Bình Dương

T2 - CN, 7:30- 20:30

  • Kiểu xe:xe số
  • Phân khối:109,1 cm3
  • Động cơ:Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh
  • Hệ thống làm mát:làm mát bằng không khí
  • Công suất:6,18 kW/7.500 vòng/phút
  • Momen cực đại:8,65 Nm/5.500 vòng/phút
  • Dung tích bình xăng:3,7 lít
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu:1,85l/100km
  • Độ cao yên:769 mm
  • Năm sản xuất:2022
  • Bảo hành:3 năm hoặc 30.000 km (tuỳ điều kiện nào đến trước)
  • Nước sản xuất:VIỆT NAM
  • 3,7 lít

    Dung tích bình xăng
  • 1,85l/100km

    Mức tiêu thụ nhiên liệu

BLADE 110So sánh xe

  • 20.500.000đ 22.000.000đ
  • 535
BLADE 110
  • Thiết kế
  • Thông số kỹ thuật
  • Ảnh xe
  • Đặc điểm
Đặc điểm

Với tem xe mới, Blade mang một diện mạo đầy mạnh mẽ, khỏe khoắn, tạo nên phong cách thể thao và năng động cho người lái.

Thiết kế

Với tem xe mới, Blade mang một diện mạo đầy mạnh mẽ, khỏe khoắn, tạo nên phong cách thể thao và năng động cho người lái.

Mặt đồng hồ hiện đại

Tem xe mới tinh tế

Thân xe vuốt gọn và thiết kế phía sau trẻ trung

Ống xả thể thao

Động cơ - Công nghệ

Với sự kế thừa các tính năng ưu việt của động cơ Honda 110cc danh tiếng như độ bền cao, vận hành ổn định, Honda Blade 110 giúp động cơ tiết kiệm nhiên liệu vượt trội và bảo vệ môi trường, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 3 nghiêm ngặt

Sang số êm ái, dễ dàng

Cảm giác lái xe nhẹ nhàng

Tiện ích & An toàn

Tối ưu hóa tiện ích luôn là một trong những quan tâm hàng đầu của Honda khi phát triển xe, để bạn thoải mái lướt cùng Blade 110 trên mọi cung đường.

Ổ khóa đa năng 3 trong 1

Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng

Khối lượng bản thân Phiên bản tiêu chuẩn: 98kg
Phiên bản thể thao: 99kg
Dài x Rộng x Cao 1.920 x 702 x 1.075 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.217 mm
Độ cao yên 769 mm
Khoảng sáng gầm xe 141 mm
Dung tích bình xăng 3,7 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau Trước: 70/90 -17 M/C 38P
Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Công suất tối đa 6,18 kW/7.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay nhớt 1,0 lít khi rã máy
Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,85l/100km
Hộp số Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động Đạp chân/Điện
Moment cực đại 8,65 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích xy-lanh 109,2 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông 50,0 mm x 55,6 mm
Tỷ số nén 9,0:1
Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline
So sánh