SH MODE

19008653

Tổ 4- KP 8, P.Uyên Hưng , Tân Uyên , Bình Dương

T2 - CN, 7:30- 20:30

  • Kiểu xe:xe tay ga
  • Phân khối:124,8cm³
  • Động cơ:4 kỳ, 4 van
  • Hệ thống làm mát:làm mát bằng dung dịch
  • Công suất:8,2 kW/8500 vòng/phút
  • Momen cực đại:
  • Dung tích bình xăng:5,6 lít
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu:2,16 lít/100km
  • Độ cao yên:765 mm
  • Năm sản xuất:2022
  • Bảo hành:3 năm hoặc 30.000 km (tuỳ điều kiện nào đến trước)
  • Nước sản xuất:VIỆT NAM
  • 5,6 lít

    Dung tích bình xăng
  • 2,16 lít/100km

    Mức tiêu thụ nhiên liệu

SH MODESo sánh xe

  • 64.000.000đ 72.000.000đ
  • 621
SH MODE
  • Thiết kế
  • Thông số kỹ thuật
  • Ảnh xe
  • Đặc điểm
Đặc điểm

Thuộc phân khúc xe ga cao cấp và thừa hưởng thiết kế sang trọng nổi tiếng của dòng xe SH, Sh mode luôn được đánh giá cao nhờ kiểu dáng sang trọng, tinh tế tới từng đường nét, động cơ tiên tiến và các tiện nghi cao cấp xứng tầm phong cách sống thời thượng, đẳng cấp.

Thiết kế

Thuộc phân khúc xe ga cao cấp và thừa hưởng thiết kế sang trọng nổi tiếng của dòng xe SH, Sh mode luôn được đánh giá cao nhờ kiểu dáng sang trọng, tinh tế tới từng đường nét, động cơ tiên tiến và các tiện nghi cao cấp xứng tầm phong cách sống thời thượng, đẳng cấp.

Động cơ - Công nghệ

Thuộc phân khúc xe ga cao cấp và thừa hưởng thiết kế sang trọng nổi tiếng của dòng xe SH, Sh mode luôn được đánh giá cao nhờ kiểu dáng sang trọng, tinh tế tới từng đường nét, động cơ tiên tiến và các tiện nghi cao cấp xứng tầm phong cách sống thời thượng, đẳng cấp.

Tiện ích & An toàn

Thuộc phân khúc xe ga cao cấp và thừa hưởng thiết kế sang trọng nổi tiếng của dòng xe SH, Sh mode luôn được đánh giá cao nhờ kiểu dáng sang trọng, tinh tế tới từng đường nét, động cơ tiên tiến và các tiện nghi cao cấp xứng tầm phong cách sống thời thượng, đẳng cấp.

Khối lượng bản thân

116 kg

Dài x Rộng x Cao

1.950 mm x669 mm x1.100 mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.304 mm

Độ cao yên

765 mm

Khoảng sáng gầm xe

Khoảng sáng gầm xe

Dung tích bình xăng

5,6 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

Trước: 80/90-16M/C 43P
Sau: 100/90-14M/C 57P

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Phuộc đơn

Loại động cơ

4 kỳ, 4 van, làm mát bằng dung dịch

Công suất tối đa

8,2 kW/8500 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

Sau khi xả: 0,8 lít
Sau khi rã máy: 0,9 lít

Mức tiêu thụ nhiên liệu

2,16 lít/100km

Hộp số

Tự động, vô cấp

Hệ thống khởi động

Điện

Dung tích xy-lanh

124,8 cm3

Đường kính x Hành trình pít tông

53,5 mm x 55,5 mm

Tỷ số nén

11,5:1

 

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline
So sánh