WINNER X 2022

19008653

Tổ 4- KP 8, P.Uyên Hưng , Tân Uyên , Bình Dương

T2 - CN, 7:30- 20:30

  • Kiểu xe:Xe côn tay
  • Phân khối:149,1 cm3
  • Động cơ:PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số
  • Hệ thống làm mát:làm mát bằng dung dịch
  • Công suất:11,5kW/9.000 vòng/phút
  • Momen cực đại:
  • Dung tích bình xăng:4,5 lít
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu:1,99l/100km
  • Độ cao yên:795 mm
  • Năm sản xuất:2022
  • Bảo hành:3 năm hoặc 30.000 km (tuỳ điều kiện nào đến trước)
  • Nước sản xuất:VIỆT NAM
  • 4,5 lít

    Dung tích bình xăng
  • 1,99l/100km

    Mức tiêu thụ nhiên liệu

WINNER X 2022So sánh xe

  • 37.000.000đ 42.000.000đ
  • 1218
WINNER X 2022
  • Thiết kế
  • Thông số kỹ thuật
  • Ảnh xe
  • Đặc điểm
Thiết kế

Cuộc đời là một cuộc phiêu lưu tràn đầy những điều bất ngờ và mỗi người đều có một vạch đích của riêng mình. Hãy tự tin tạo những cú kích để vút xa và tạo dấu ấn riêng biệt cùng Honda WINNER X mới.
Đánh dấu sự chuyển mình mạnh mẽ hướng tới hình ảnh một mẫu siêu xe thể thao cỡ nhỏ hàng đầu tại Việt Nam cùng những trang bị hiện đại và tối tân, WINNER X mới sẵn sàng cùng các tay lái bứt tốc trên mọi hành trình khám phá.

Kiểu dáng siêu thể thao đậm chất khí động lực

Cụm đèn xi nhan gọn gàng

Thiết kế hai bên nổi bật

Đuôi xe thon gọn

Ống xả thiết kế mới

Động cơ - Công nghệ

Động cơ DOHC 150cc đầy uy lực

Tiện ích & An toàn

Hệ thống khóa thông minh hoàn toàn mới

Mặt đồng hồ kỹ thuật số thông minh

Cổng sạc USB tiện lợi

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống xích xe cải tiến

Khối lượng bản thân

122kg

Dài x Rộng x Cao

2.019 x 727 x 1.104 mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.278 mm

Độ cao yên

795 mm

Khoảng sáng gầm xe

151 mm

Dung tích bình xăng

4,5 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

"Trước: 90/80-17M/C 46P
Sau: 120/70-17M/C 58P"

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Lò xo trụ đơn

Loại động cơ

PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch

Công suất tối đa

11,5kW/9.000 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

"1,1 lít khi thay nhớt
1,3 lít khi rã máy"

Mức tiêu thụ nhiên liệu

1,99l/100km

Loại truyền động

Cơ khí

Hệ thống khởi động

Điện

Moment cực đại

Điện

Dung tích xy-lanh

149,1 cm3

Đường kính x Hành trình pít tông

57,3 mm x 57,8 mm

Tỷ số nén

11,3:1

 

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline
So sánh