Honda Sonic 150r

19008653

Tổ 4- KP 8, P.Uyên Hưng , Tân Uyên , Bình Dương

T2 - CN, 7:30- 20:30

  • Kiểu xe:Xe côn tay
  • Phân khối:149,16cc
  • Động cơ:1 xi lanh, 4 thì, DOHC, 4 van
  • Hệ thống làm mát:làm mát bằng dung dịch
  • Công suất:15,8 mã lực tại 9.000 rpm
  • Momen cực đại:13,5Nm tại 6.500 rpm
  • Dung tích bình xăng:4 lít
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu:
  • Độ cao yên:762 (mm)
  • Năm sản xuất:2022
  • Bảo hành:
  • Nước sản xuất:indonesia
  • 4 lít

    Dung tích bình xăng
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu

Honda Sonic 150rSo sánh xe

  • 62.000.000đ 64.000.000đ
  • 784
Honda Sonic 150r
  • Thiết kế
  • Thông số kỹ thuật
  • Ảnh xe
  • Đặc điểm

Sonic 150R 2022 mang kiểu dáng thiết kế của underbone với ngoại hình tối giản đậm nét thể thao. So với các phiên bản cũ, xe không có nhiều thay đổi ngoài màu sơn và bộ tem xe. Phần yên và gác chân của Sonic 150R được bố trí lùi về phía sau kết hợp với tay lái thấy mang đến tư thế ngồi lái đặc trưng của các dòng xe thể thao.

Sonic 150R 2022 mang kiểu dáng thiết kế của underbone với ngoại hình tối giản đậm nét thể thao. So với các phiên bản cũ, xe không có nhiều thay đổi ngoài màu sơn và bộ tem xe. Phần yên và gác chân của Sonic 150R được bố trí lùi về phía sau kết hợp với tay lái thấy mang đến tư thế ngồi lái đặc trưng của các dòng xe thể thao.

Thiết kế xe gọn gàng, đậm nét thể thao

Đầu xe vuốt nhọn về phía trước khá giống với hình ảnh đầu châu chấu với thiết kế 2 tầng mạch lạc. Đèn pha được trang bị công nghệ LED hiện đại kèm hệ thống đèn xi nhan báo rẽ tiện ích.

Sonic 150R 2022 vẫn tiếp tục sử dụng cụm đồng hồ full LCD hiện đại. Với việc chia thành 2 phần cùng sự sắp xếp hợp lý, cụm đồng hồ hiển thị nhiều thông số cần thiết như: tốc độ, báo xăng, vòng tua, trip hành trình… 

Với thế hệ 2022 mới, thân xe được tái thiết kế với dàn áo nhiều góc cạnh hơn cùng chi tiết thoát gió và tem xe gắn tên Sonic. Nhờ bộ cánh áo áp sát vào thân xe mà Honda Sonic 150R có thể di chuyển nhanh hơn, hạn chế tối đa sức cản mà gió gây ra khi di chuyển ở tốc độ cao.

Ống xả của xe cũng được tối ưu với thiết kế thon gọn, mạ crom sáng bóng. Ống được gắn liền với bộ phận chuyển hướng giúp xe không phụt khói vào mặt xe phía sau. Đây là một thiết kế vô cùng tinh tế của Sonic 150R 2022, được nhiều người đánh giá cao.

Đuôi xe trông thể thao và thon gọn hơn với cụm đèn hậu gọn gàng. Tương tự như hệ thống đèn phía trước thì đèn hậu xe cũng được trang bị công nghệ LED hiện đại. 

Yên xe khá thấp, chỉ 762mm nhưng phần yên sau lại cao hơn một chút giúp người dùng dù ngồi ở vị trí nào đều cảm thấy thoải mái, dễ chịu.

Tổng thể thiết kế chung của chiếc Honda Sonic 150R 2022 hài hoà với nhau. Xe gọn gàng và bắt mắt, thu hút ánh nhìn của người tiêu dùng từ điểm nhìn đầu tiên.

Ưu nhược điểm trong thiết kế của xe

Sonic 150R 2022 là dòng xe tay côn được lòng dân phượt nhưng cũng khá kén người chơi. Xe sở hữu nhiều ưu điểm, nổi bật như:

  • Đèn pha LED giúp tăng khả năng chiếu sáng đồng thời giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn nhiều so với dạng đèn pha Halogen cũ.
  • Cụm màn hình điện tử LCD cho khả năng hiển thị rõ nét với nhiều thông số cần thiết.
  • Khối động cơ 150cc DOHC khoẻ khoắn, mạnh mẽ và linh hoạt với nhiều cung đường khác nhau.

Tuy vậy, vẫn cần nhìn vào nhiều điểm hạn chế của Sonic 150R 2022 như:

  • Kiểu dáng Hyper Underbone khá kén người chơi bởi dáng quá độc đáo
  • Tư thế ngồi có thể hơi thấp với những người dùng có chiều cao lơn.
  • Chưa được trang bị hệ thống phanh ABS an toàn.
  • Trang bị bình đựng nhiên liệu khá nhỏ, chỉ 4 lít.

STT

Honda Sonic 2022

Thông số kỹ thuật

1

Chiều dài x Rộng x Cao

1.940 x 669 x 977 (mm)

2

Chiều dài cơ sở

1.275 (mm)

3

Chiều cao yên

762 (mm)

4

Khoảng sáng gầm xe

140 (mm)

5

Trọng lượng

114 (kg)

6

Dung tích bình xăng

4 (L)

7

Lốp trước

70 / 90 - 17 38P

8

Lốp sau

80 / 90 - 17 50P

9

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thuỷ lực

10

Phuộc sau

Lò xo trụ đơn, giảm chấn thuỷ lực

11

Loại động cơ

1 xi lanh, 4 thì, DOHC, 4 van và làm mát bằng dung dịch

12

Dung tích xi lanh

149,16cc

13

Đường kính x hành trình piston

57,3 x 57,8 (mm)

14

Công suất tối đa

15,8 mã lực tại 9.000 rpm

15

Mô men xoắn cực đại

13,5Nm tại 6.500 rpm

16

Hệ thống khởi động

Điện

17

Tỉ số nén

11,3 : 1

18

Hộp số

Côn tay 6 cấp

19

Phanh trước/sau

Thắng đĩa

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline
So sánh