EXCITER 150 RC

19008653

Tổ 4- KP 8, P.Uyên Hưng , Tân Uyên , Bình Dương

T2 - CN, 7:30- 20:30

  • Kiểu xe:Xe côn tay
  • Phân khối:150 cc
  • Động cơ:4 thì, 4 van
  • Hệ thống làm mát:SOHC, làm mát bằng dung dịch
  • Công suất:11,3 kW (15,4 PS) / 8.500 vòng/phút
  • Momen cực đại:13,8 N·m (1,4 kgf·m) / 7.000 vòng/phút
  • Dung tích bình xăng:4,2 lít
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu:2L/100KM
  • Độ cao yên:795 mm
  • Năm sản xuất:2021
  • Bảo hành:3 năm hoặc 30.000 km (tuỳ điều kiện nào đến trước)
  • Nước sản xuất:VIỆT NAM
  • 4,2 lít

    Dung tích bình xăng
  • 2L/100KM

    Mức tiêu thụ nhiên liệu

EXCITER 150 RCSo sánh xe

  • 45.000.000đ 46.000.000đ
  • Màu sắc khác

  • 556
EXCITER 150 RC
  • Thiết kế
  • Thông số kỹ thuật
  • Ảnh xe
  • Đặc điểm

EXCITER 150, mẫu xe tay côn thể thao đình đám tại Việt Nam thời điểm hiện này. Từ khi ra mắt tứ 18/12/2014 Exciter 150 đã thu hút được rất nhiều sự chú ý từ cộng đồng, và nhận được rất nhiều phản hồi tích cực từ khách hàng. Có thể nói Exciter 150 là dòng xe máy "hot" nhất hiện nay trên thị trường xe máy Việt nam. 

Thiết kế:
Cũng như phiên bản 135 cũ, Exciter 150 được thiết kế theo phong cách trẻ trung, thể thao đầy mạnh mẽ, nhằm hướng tới thị trường giới trẻ tại Việt nam. Ở phiên bản này Exciter 150 được trang bị hệ thống đèn định vị LED 4 bóng mỗi bên và 15 bóng LED cho cụm đèn hậu. Đuôi xe là phần được cải tiến nổi bật nhất ở phiên bản này, phần đuôi được thiết kế kha giống R25, lớp chắn bùn nhỏng cao hơn so với phiên bản cũ. Exciter 150 trang bị thêm bình xăng dung tích 4.2 lít, giúp cho người sử dụng có thể đổ xăng được nhiều hơn, thuận lợi trong những hành trình dài.

Động cơ

Loại 4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch
Bố trí xi lanh Xy lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC) 150
Đường kính và hành trình piston 57.0 x 58.7 mm
Tỷ số nén 10.4:1
Công suất tối đa 11,3 kW (15,4 PS) / 8.500 vòng/phút
Mô men cực đại 13,8 N·m (1,4 kgf·m) / 7.000 vòng/phút
Hệ thống khởi động Điện
Hệ thống bôi trơn Cácte ướt
Dung tích dầu máy 1,15 lít
Dung tích bình xăng 4,2 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 2 l/100km
Bộ chế hòa khí Phun xăng (1 vòi phun)
Hệ thống đánh lửa T.C.I (kỹ thuật số)
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 3,042 (73/24) / 3,000 (42/14)
Hệ thống ly hợp Đa đĩa loại ướt
Tỷ số truyền động 1: 2.833 / 2: 1.875 / 3: 1.429 / 4: 1.143 / 5: 0.957
Kiểu hệ thống truyền lực 5 số
Két làm mát 107mm x 185mm (Diện tích 19,795 mm2)

Khung xe

Loại khung Ống thép – cấu trúc kim cương
Hệ thống giảm xóc trước Ống lồng
Hành trình phuộc trước 100 mm
Độ lệch phương trục lái 25,8°/87mm
Hệ thống giảm xóc sau Giảm chấn thủy lực lò xo trụ
Hành trình giảm xóc sau 32 mm
Phanh trước Đĩa thủy lực (đường kính 245 mm)
Phanh sau Đĩa thủy lực (đường kính 203 mm)
Lốp trước 90/80-17M/C 46P (lốp không săm)
Lốp sau 120/70-17M/C 58P (lốp không săm)
Đèn trước Bóng đèn LED 12V 10W x2
Đèn sau Bóng đèn LED 12V 10W x2

Kích thước

Kích thước (dài x rộng x cao) 1,985 mm × 670 mm × 1,100 mm
Độ cao yên xe 795 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1,290 mm
Độ cao gầm xe 155mm
Trọng lượng ướt 117 kg

Bảo hành

Thời gian bảo hành 3 năm hoặc 30.000km (tùy điều kiện nào đến trước)
Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline
So sánh