EXCITER 155 VVA PHIÊN BẢN GP

19008653

Tổ 4- KP 8, P.Uyên Hưng , Tân Uyên , Bình Dương

T2 - CN, 7:30- 20:30

  • Kiểu xe:Xe côn tay
  • Phân khối:155 cc
  • Động cơ:4 thì, 4 van, SOHC
  • Hệ thống làm mát:làm mát bằng dung dịch
  • Công suất:17.7 mã lực / 9,500 vòng/phút
  • Momen cực đại:14.4 N・m (1.5 kgf・m) / 8,000 vòng/phút
  • Dung tích bình xăng:5.4 lít
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu:2.09l/100km
  • Độ cao yên:795 mm
  • Năm sản xuất:2021
  • Bảo hành:3 năm hoặc 30.000 km (tuỳ điều kiện nào đến trước)
  • Nước sản xuất:VIỆT NAM
  • 5.4 lít

    Dung tích bình xăng
  • 2.09l/100km

    Mức tiêu thụ nhiên liệu

EXCITER 155 VVA PHIÊN BẢN GPSo sánh xe

  • 47.000.000đ 50.000.000đ
  • 583
EXCITER 155 VVA PHIÊN BẢN GP
  • Thiết kế
  • Thông số kỹ thuật
  • Ảnh xe
  • Đặc điểm

Yamaha Exciter 2022 là mẫu xe côn tay được ưa chuộng nhất tại thị trường Việt Nam với thiết kế mang đậm dấu ấn đặc trưng DNA của Yamaha. Bên cạnh phiên bản Exciter 150 rất được yêu thích từ trước đó, Yamaha Motor Việt Nam vừa ra mắt phiên bản Exciter 155 VVA mới nhất được phát triển như một chiếc "Tiểu YZF-R1". Exciter 155 VVA được nâng cấp và thay đổi với nhiều chi tiết hoàn toàn mới dựa trên các công nghệ đang được áp dụng trên siêu xe thể thao YZF-R1, nhưng vẫn đảm bảo được tính ổn định và linh hoạt khi vận hành hằng ngày của 1 chiếc xe thể thao phân khối nhỏ.

Động cơ

Loại 4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch
Bố trí xi lanh Xy-lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC) 155 cc
Đường kính và hành trình piston 58.0 × 58.7 mm
Tỷ số nén 10.5:1
Công suất tối đa 17.7 mã lực / 9,500 vòng/phút
Mô men cực đại 14.4 N・m (1.5 kgf・m) / 8,000 vòng/phút
Hệ thống khởi động Khởi động điện
Hệ thống bôi trơn Các-te ướt
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 2.09l/100km
Bộ chế hòa khí Phun xăng điện tử
Hệ thống đánh lửa T.C.I (kỹ thuật số)
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 3.042 (73/24) / 3.286 (46/14)
Hệ thống ly hợp Đa đĩa loại ướt
Tỷ số truyền động 1: 2.833 (34/12) / 2: 1.875 (30/16) / 3: 1.364 (30/22) 4: 1.143 (24/21) / 5: 0.957 (22/23) / 6: 0.840 (21/25)
Kiểu hệ thống truyền lực Bánh răng không đổi, 6 cấp / Về số
Két làm mát 110mm x 183.5mm (Diện tích 20,185 mm2)

Khung xe

Loại khung Khung xương sống
Độ lệch phương trục lái 25°50′ / 87 mm
Phanh trước Phanh đĩa đơn thủy lực; 2 piston
Phanh sau Phanh đĩa đơn thủy lực
Lốp trước 90/80-17M/C 46P (lốp không săm)
Lốp sau 120/70-17M/C 58P (lốp không săm)
Giảm xóc trước Ống lồng
Giảm xóc sau Càng sau
Đèn trước/đèn sau LED / 12V, 10W×2

Kích thước

Kích thước (dài x rộng x cao) 1,975 mm × 665 mm × 1,085 mm
Độ cao yên xe 795 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1,290 mm
Độ cao gầm xe 150 mm
Trọng lượng ướt 121 kg
Dung tích bình xăng 5.4 lít
Dung tích dầu máy 1.1 L

Bảo hành

Thời gian bảo hành 3 năm hoặc 30,000km (tuỳ điều kiện nào đến trước)
Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline
So sánh