YZF-R15M HOÀN TOÀN MỚI

19008653

Tổ 4- KP 8, P.Uyên Hưng , Tân Uyên , Bình Dương

T2 - CN, 7:30- 20:30

  • Kiểu xe:Xe moto
  • Phân khối:155
  • Động cơ:4 thì, 4 van, SOHC,
  • Hệ thống làm mát:4 thì, Làm mát bằng dung dịch, van biến thiên VVA
  • Công suất:14.2 kW (19.3 PS)/10000 vòng/phút
  • Momen cực đại:14.7 N.m (1.5 kgf.m)/8500 vòng/phút
  • Dung tích bình xăng:11 lít
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu:2.30/100KM
  • Độ cao yên:815 mm
  • Năm sản xuất:2022
  • Bảo hành:3 năm hoặc 30.000 km (tuỳ điều kiện nào đến trước)
  • Nước sản xuất:VIỆT NAM
  • 11 lít

    Dung tích bình xăng
  • 2.30/100KM

    Mức tiêu thụ nhiên liệu

YZF-R15M HOÀN TOÀN MỚISo sánh xe

  • 86.000.000đ 86.000.000đ
  • 1411
YZF-R15M HOÀN TOÀN MỚI
  • Thiết kế
  • Thông số kỹ thuật
  • Ảnh xe
  • Đặc điểm

Ra mắt lần đầu tiên vào năm 2008, Yamaha R15 đã nhanh chóng tạo được dấu ấn với thiết kế đậm chất thể thao cùng động cơ mạnh mẽ. Năm 2011, mẫu xe Yamaha R15 được giới thiệu với nhiều đặc điểm giống Yamaha R6 bằng việc thu gọn cụm đèn pha và chuyển sang sử dụng công nghệ LED thay vì halogen như thế hệ cũ. Năm 2017, Yamaha R15 trình làng và gây được tiếng vang nhờ sự lột xác về thiết kế mang hơi hướng của các dòng mô tô phân khối lớn là R6 và R1.

Tiếp nối DNA thể thao của Yamaha, năm 2022 Yamaha R15 sẽ là thế hệ xe đua phân khối nhỏ hoàn toàn mới, kế thừa công nghệ của huyền thoại trường đua là YZR-M1 và YZF-R1. Được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia, phiên bản R15 và R15M 2022 hướng đến nhóm khách hàng chính là những bạn nam trẻ trung, có phong cách sống hiện đại, năng động, yêu thích các dòng xe thể thao, đam mê những bộ môn tốc độ.

Hiểu được tâm lý đó của khách hàng, định hướng của đội ngũ thiết kế R15 là nhằm tạo ra một chiếc xe thể thao tối ưu nhất về mặt hiệu suất so với các xe cùng phân khúc, có khả năng thống lĩnh cả đường đua và đường phố. Không chỉ vậy, xe còn sở hữu một vẻ ngoài mang tính đột phá nhất trong dòng R-Series của Yamaha.

Động cơ

Loại 4 thì, 4 van, SOHC, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch, van biến thiên VVA
Bố trí xi lanh Xy-lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC) 155
Đường kính và hành trình piston 58.0 x 58.7 mm
Tỷ số nén 11.6:1
Công suất tối đa 14.2 kW (19.3 PS)/10000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 14.7 N.m (1.5 kgf.m)/8500 vòng/phút
Hệ thống khởi động Điện
Hệ thống bôi trơn Cácte ướt
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 2.30
Bộ chế hòa khí Hệ thống phun xăng điện tử
Hệ thống đánh lửa TCI
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 3.042 (73/24) / 3.429 (48/14)
Hệ thống ly hợp Ly hợp ướt đa đĩa
Tỷ số truyền động theo cấp số 1: 2.833 (34/12) / 2: 1.875 (30/16) / 3: 1.364 (30/22) / 4: 1.143 (24/21) / 5: 0.957 (22/23) / 6: 0.840 (21/25)
Kiểu hệ thống truyền lực

Bánh răng ăn khớp, 6 số

Khung xe

Loại khung Delta-box
Hành trình phuộc trước 130 mm
Độ lệch phương trục lái 25°30' / 88mm
Phanh trước Đĩa thuỷ lực (đường kính 282 mm)
Phanh sau Đĩa thuỷ lực (đường kính 220 mm)
Lốp trước 100/80-17M/C 52P (lốp không săm)
Lốp sau 140/70-17M/C 66S (lốp không săm)
Giảm xóc trước Phuộc Upside Down
Giảm xóc sau Phuộc Monoshock
Đèn trước bi-LED

Kích thước

Kích thước (dài x rộng x cao) 1990 x 725 x 1135 (mm)
Độ cao yên xe 815 mm
Độ cao gầm xe 170 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1325 mm
Trọng lượng ướt 140 kg
Dung tích bình xăng 11 lít
Dung tích dầu máy 1.05 lít

Bảo hành

Thời gian bảo hành 3 năm hoặc 30.000 km (tuỳ điều kiện nào đến trước)

 

 

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline
So sánh